Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Ca sĩ

Chae Jung-an

Sửa đổi lần cuối: 2026-05-12 07:37 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia · 日本語

nữ diễn viên và ca sĩ người Hàn Quốc

Chae Jung-an
Chae Jung-an, 2014 (cropped).jpgBetterent · CC BY-SA 3.0
Chae Jung-an vào năm 2014
SinhJang Jung-an
21 tháng 10, 1977
Busan, Hàn Quốc
Học vịĐại học Dongguk - Sân khấu và Điện ảnh[1]
Nghề nghiệpDiễn viên, Ca sĩ
Năm hoạt động1995–nay
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
채정안
Romaja quốc ngữChae Jeong-an
McCune–ReischauerCh'ae Chǒng'an
Hán-ViệtThái Trinh An
Tên khai sinh
Hangul
장정안
Romaja quốc ngữJang Jeong-an
McCune–ReischauerChang Chǒng'an
Hán-ViệtTrương Trinh An
Đây là một Chae, họ là Jang.

Chae Jung-an (Jang Jung-an sinh ngày 21 tháng 10 năm 1977) là một nữ diễn viên và ca sĩ người Hàn Quốc.[2][3]

1. Đóng phim

1.1. Phim truyền hình

Năm Tên phim Vai Kênh
1996Three Guys and Three Girlskhách mờiMBC
1998Panther of KilimanjaroKBS2
CrushKBS2
Paper CraneKBS2
2001MinaKim Soo-ryun/Park MinaKBS2
SnowflakesSeo Ji-hoKBS2
2003RunKang Hee-yaMBC
Over the Green FieldsSung Soon-hoKBS2
2004Emperor of the SeaLady Chae-ryeongKBS2
2007The 1st Shop of Coffee PrinceHan Yoo-jooMBC
2009Cain và AbelKim Seo-yeonSBS
Hot BloodKim Jae-heeKBS2
2010Queen of ReversalsBaek Yeo-jinMBC
2013When a Man Falls in LoveBaek Seung-jooMBC
Drama Special "Your Noir"Lee HyunKBS2
The Prime Minister and ISeo Hye-jooKBS2
2014A New LeafYoo Jung-seonMBC
2015Yong-palLee Chae-youngSBS
2016 Entertainer Mi-joo SBS
2017 Man to Man Song Mi-eun

1.2. Phim điện ảnh

Năm Tên phim Vai
1998Amazing Men
2003Run 2 UKyeong-a
2004Grandma's AdventureCháu gái nhỏ nhất
2008Hello, SchoolgirlKwon Ha-kyeong
2014Dad for RentMi-yeon

2. Ca nhạc

Năm Thông tin Album Danh sách bài hát
1998 Cruel (Mujeong, 無情, 무정)
  • Ra mắt: 12 tháng 8 năm 1998
  • Hãng: Cream Records
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
2005 Letter (Pyeonji, 편지)
  • Ra mắt: 31 tháng 3 năm 2000
  • Hãng: Cream Records
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
Danh sách
  1. "Intro" 0:52
  2. "Shadow" 3:54
  3. "Pyeonji" 3:39
  4. "Tess" 3:33
  5. "Middletro" 0:42
  6. "Stay" 3:23
  7. "Chindalle" 3:08
  8. "Temptation" 3:20
  9. "Babo gat-eun miso" 3:49
  10. "Geuleogil Balaess-eo" 3:56
  11. "My Love" 4:06
  12. "White" 3:25
  13. "Outro" 0:57
2004 Goddess...Her Fate
  • Ra mắt: 18 tháng 10 năm 2001
  • Hãng: KM Culture, Yedang Company, Cream Records
  • Ngôn ngữ: Tiếng Hàn
Danh sách
  1. "I Say"
  2. "Magic"
  3. "No"
  4. "Precious Love"
  5. "Parting For You"
  6. "Tonight"
  7. "I Don't Know"
  8. "Warning"
  9. "Prism"
  10. "Why?!"
  11. "But Beautiful"
  12. "Love That Looks Stupid"
  13. "Only You"

3. Giải thưởng và đề cử

NămGiải thưởngHạng mụcĐề cử choKết quả
1995Johnson & Johnson Clean Face ContestGrand Prize—Đoạt giải
199910th Seoul Music AwardsNghệ sĩ mớiCruelĐoạt giải
2007MBC Drama AwardsDiễn viên nữ xuất sắcQuán cà phê hoàng tử Đề cử
Cặp đôi đẹp nhất với Lee Sun-kyun Đề cử
2010MBC Drama AwardsPD AwardNữ hoàng rắc rốiĐoạt giải
2015 APAN Star Awards Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất [4] Yong-pal Đoạt giải
2016 SBS Drama Awards Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại lãng mạn - hài hước Entertainer Đề cử
2018 Korea Drama Awards Nữ diễn viên xuất sắc nhất [5] Đấu trí Đoạt giải

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Chae Jung-an», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.