Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Diễn viên

Yoon Sun-woo

Sửa đổi lần cuối: 2022-01-09 10:24 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia

nam diễn viên người Hàn Quốc

Hallyu brackets

Yoon Sun-woo
190425 윤선우.jpghttps://www.youtube.com/watch?v=ehITuAl7e4Y · CC BY 3.0
Yoon Sun-woo vào năm 2019
Sinh7 tháng 9, 1985
Seoul, Hàn Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên
Người đại diệnCông ty MY Entertainmet
Chiều cao184 cm (6 ft 0 in)
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
윤선우
Revised RomanizationYoon Seon-wu
McCune–ReischauerYun Sŏn-wu
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Yoon.

Yoon Sun-woo (tên thật: Yoon Min-soo, sinh ngày 7 tháng 9 năm 1985) là một diễn viên người Hàn Quốc.

1. Sự nghiệp diễn xuất

1.1. Phim truyền hình

Năm Tên phim Kênh chiếu Vai diễn Chú thích
2003 Environment Sentai Genta Force EBS 1
2006 MBC Best theater - Exposure MBC
2010 God's Quiz 1 OCN
2011 Crime Squad KBS2
2012 Homicide KBS2
2013 Shining Romance MBC
2014 KBS Drama Special - Pretty Omanbok KBS2 Joon (33)
2014 Abiding Love Dandelion KBS2 Shin Tae Oh
2016 Người tình ánh trăng SBS Cửu hoàng tử Wang Won
2017 Reunited Worlds SBS Sung Young-jun
2018 Vẫn mãi tuổi 17 (Still 17) SBS Kim Hyung Tae

1.2. Phim điện ảnh

Năm Tên phim Chú thích
2003 The Circle
2012 Bang!
2013 Điều kỳ diệu ở phòng giam số 7

Đọc tiếp

Chọn từ liên kết trong bài, vấn đề chung và cùng chuyên mục · Mở bài ngẫu nhiên →

Trích dẫn trang này

Sao chép dòng dưới đây để trích dẫn.

“Yoon Sun-woo.” Hallyu Wiki. https://hallyu.wiki/vi/wiki/yoon-sun-woo/ (Truy cập 2026-11-01).

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Yoon Sun-woo», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.