Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Diễn viên

Son Suk-ku

Sửa đổi lần cuối: 2024-04-10 05:50 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia · 日本語 · ไทย

nam diễn viên người Hàn Quốc

Son Suk-ku
Son Seok-koo 손석구 in 2022.pngMarie Claire Korea · CC BY 3.0
Son năm 2022
Sinh7 tháng 2, 1983
Taepyeong-dong, Jung-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Trường lớpTrường Viện Nghệ thuật Chicago (FVNMA)
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2014–nay
Người đại diệnSBD Entertainment[1]
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
손석구
Hanja
Romaja quốc ngữSon Seok-gu
McCune–ReischauerSon Sŏk-ku

Son Suk-ku (tiếng Hàn: 손석구; Phát âm tiếng Hàn: [son.sʌk̚.ku]; sinh ngày 7 tháng 2 năm 1983) là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh được biết đến qua các vai diễn trong loạt phim truyền hình Matrimonial Chaos (2018), Designated Survivor: 60 Days (2019), Truy bắt lính đào ngũ (2021–2023), Nhật ký tự do của tôi (2022) và Nghịch lý kẻ sát nhân (2024), cũng như trong phim điện ảnh Nothing Serious (2021) và Ngoài vòng pháp luật 2 (2022).

1. Đóng phim

1.1. Phim điện ảnh

Năm Tên phim Vai Chú thích Ref.
2014 Scarlet Innocence Casino henchman 2
2016 Black Stone First Lieutenant
2017 Wedding Sung-hoon Phim ngắn
2019 Hit-and-Run Squad Ki Tae-ho [2]
Shimchung Girl Doctor
2021 Nothing Serious Park Woo-ri [3][4]
Unframed – Rebroadcast Director, script writer Phim ngắn [5][6]
2022 Ngoài vòng pháp luật 2 Kang Hae-sang [7]
2023 It's Okay! Dong-wook Ra mắt tại BIFF trên Korean Cinema Today - phần Toàn cảnh [8]
2024 Troll Factory Im Sang-jin [9]
TBA Virus Nam Soo-pil Xuất hiện đặc biệt [10]
Dreams Dong-wook

1.2. Phim truyền hình

Năm Tên phim Vai Chú thích Ref.
2016 Kidnapping Assemblyman Mr. Clean Sang-chul's subordinate
2018 Mother Seol-ak
Suits David Kim
Matrimonial Chaos Lee Jang-hyun
2019 Designated Survivor: 60 Days Cha Young-jin
Be Melodramatic Kim Sang-soo Xuất hiện đặc biệt (tập 10, 12–16) [11]
2021 Jirisan Lim Cheol-kyeong Xuất hiện đặc biệt (tập 6) [12]
2022 Nhật ký tự do của tôi Mr. Gu (Gu Ja-gyeong) [13]

1.3. Sê ri web

Năm Tên Vai Chú thích Ref.
2017 Siêu giác quan Thám tử Mun Mùa 2
2021–2023 Truy bắt lính đào ngũ Im Ji Seop Phần 1–2 [14][15]
2022 Big Bet Oh Seung Hoon [16][17]
2024 Nghịch lý kẻ sát nhân Jang Nan Gam [18][19]

1.4. Xuất hiện trong video âm nhạc

Năm Tựa bài hát Nghệ sĩ Ref.
2019 "Alone" (혼자) Gummy

2. Kịch

Năm Tựa đề Tựa đề tiếng Hàn Vai Ref.
2023 Đội quân trên cây 나무 위의 군대 Nhà tuyển dụng [20]

3. Giải thưởng và đề cử

Lễ trao giải Năm Hạng mục Cá nhân/ Tổ chức được đề cử Kết quả Ref.
APAN Star Awards 2022 Giải thưởng xuất sắc, diễn viên phim truyền hình ngắn tập Nhật ký tự do của tôi Đề cử [21]
Giải thưởng Ngôi sao được yêu thích, Diễn viên Đề cử [22]
Giải Cặp đôi đẹp nhất Son Suk-ku (cùng Kim Ji-won)

Nhật ký tự do của tôi

Đề cử
Baeksang Arts Awards 2019 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất - Phim điện ảnh Hit-and-Run Squad Đề cử [23]
Nam diễn viên mới xuất sắc nhất - Phim truyền hình Matrimonial Chaos Đề cử [24]
2023 Nam diễn viên xuất sắc nhất - Phim truyền hình Nhật ký tự do của tôi Đề cử [25]
Blue Dragon Series Awards 2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Truy bắt lính đào ngũ Đề cử [26]
Brand of the Year Awards 2022 Nam diễn viên xuất sắc nhất Son Suk-ku Đoạt giải [27]
Buil Film Awards 2022 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Ngoài vòng pháp luật 2 Đề cử [28]
Chunsa Film Art Awards 2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử [29]
Director's Cut Awards 2022 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất trong phim Nothing Serious Đề cử [30]
Grand Bell Awards 2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Ngoài vòng pháp luật 2 Đề cử [31]
KBS Drama Awards 2018 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Suits, Matrimonial Chaos Đề cử [32]
Kinolights Awards 2022 Nam diễn viên của năm (trong nước) Ngoài vòng pháp luật 2, Nhật ký tự do của tôi 2nd Place [33]
Korean Association of Film Critics Awards Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Ngoài vòng pháp luật 2 Đoạt giải [34]

3.1. Bài viết

Nhà xuất bản Năm Bài viết Vị trí Ref.
Elle Japan 2022 Top 16 diễn viên Hallyu xuất sắc nhất 1 [35]
Forbes 2023 Korea Power Celebrity 40 7 [36]

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑
  6. ↑
  7. ↑
  8. ↑
  9. ↑
  10. ↑
  11. ↑
  12. ↑
  13. ↑
  14. ↑
  15. ↑
  16. ↑
  17. ↑
  18. ↑
  19. ↑
  20. ↑
  21. ↑
  22. ↑
  23. ↑
  24. ↑
  25. ↑
  26. ↑
  27. ↑
  28. ↑
  29. ↑
  30. ↑
  31. ↑
  32. ↑
  33. ↑
  34. ↑
  35. ↑
  36. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Son Suk-ku», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.