Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Diễn viên

Byun Yo-han

Sửa đổi lần cuối: 2026-02-27 08:31 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia

Byun Yo-han
Byun Yo-han in April 2024.pngTV10 · CC BY 3.0
Byun Yo-han vào năm 2024
Sinh29 tháng 4, 1986
Incheon, Hàn Quốc
Học vịĐại học Nghệ thuật Quốc gia Hàn Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2011–nay
Người đại diện
  • Saram
  • Team Hope
Phối ngẫu
Tiffany Young (cưới 2026)
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
변요한

Byun Yo-han (tiếng Hàn: 변요한; sinh ngày 29 tháng 4 năm 1986) là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh được biết đến qua các vai diễn trong các bộ phim truyền hình Mùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn (2014), Lục long tranh bá (2015–2016), Quý ngài Ánh dương (2018) và Black Out (2024). Anh cũng đã xuất hiện trong một số bộ phim điện ảnh như Socialphobia (2015), The Book of Fish (2021) và Hansan: Rising Dragon (2022), mà qua đó anh nhận được Giải thưởng Nghệ thuật Baeksang cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất.

1. Đời tư

Ngày 13 tháng 12 năm 2025, công ty quản lý của Byun Yo-han xác nhận anh đang hẹn hò với Tiffany (SNSD) và có ý định tiến tới hôn nhân. Hai nghệ sĩ quen nhau khi hợp tác trong phim Uncle Samsik.[1]

2. Danh sách phim

2.1. Phim điện ảnh

Năm Tên Vai Ghi chú Chú
thích
2012 Juvenile Offender Male guest with donut Bit part
2013 Norigae Park Ji-hoon
Cold Eyes M3 [2]
2014 Tinker Ticker Park Jung-gu [3]
No Tears for the Dead Song Joon-ki [2]
2015 Socialphobia Ji-woong [4]
Madonna Dr. Im Hyeok-gyu [5]
2016 Phantom Detective Gwang Eun-hoi shadow man Cameo [6]
Will You Be There? young Han Soo-hyun [7]
2017 A Day Lee Min-chul [8]
2021 The Sun Does Not Move David Kim Japanese film [9]
The Book of Fish Jang Chang-dae [10]
On the Line Han Seo-joon [11]
2022 Hansan: Rising Dragon Wakisaka [12]
2023 Believer 2 Jin Ha-rim Cameo [13]
2024 Following Gu Jeong-tae [14]
2025 Run to the West Jang Won [15]

Phim ngắn

Năm Tên Vai Chú
thích
2011 Working on Saturday Do-yeon
Seventeen in Summer Tae-gu
Dear Catastrophe Yo-han
2012 The Night of the Witness Yoo Ji-hoon
Crow Boy Beom-jun
Picnic Together Tamiya Takuya
Magic Hour Sang-hoon
2013 Three Mirrors Stalker
Hyun-soo's Story —
2016 Nowhere Boy Beom-joon
2018 My Dream Class Han Gi-tak [16]

2.2. Phim truyền hình

Năm Tên Vai Ghi chú Chú
thích
2012 Vampire Prosecutor 2 Kim Joon Cameo (tập 1) [17]
2014 Mùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn Han Seok-yool
2015 Hội bạn gái cũ Bang Myung-soo [18]
2015–2016 Lục long tranh bá Ddang-sae / Lee Bang-ji
2018 Quý ngài Ánh dương Kim Hee-sung [19]
2024 Uncle Samsik Kim San [20]
Black Out Go Jung-woo [21]

2.3. Chương trình truyền hình

Năm Tên Vai Chú
thích
2025 Edward Lee's Country Cook Cast member [22]

3. Giải thưởng và đề cử

Danh sách Giải thưởng và đề cử của Byun Yo-han
Lễ trao giải Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả Chú
thích
Giải thưởng Ngôi sao APAN 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Mùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn Đoạt giải [23]
Giải thưởng Người mẫu châu Á 2022 Ngôi sao châu Á Byun Yo-han Đoạt giải [24][25]
Giải thưởng Nghệ thuật Baeksang 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất – Phim điện ảnh Socialphobia Đề cử [26]
2016 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất – Phim truyền hình Lục long tranh bá Đề cử
Nam diễn viên được yêu thích nhất (phim truyền hình) Đề cử
2021 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất – Phim điện ảnh The Book of Fish Đề cử [27]
2023 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất – Phim điện ảnh Hansan: Rising Dragon Đoạt giải [28]
Giải thưởng Điện ảnh Rồng Xanh 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Socialphobia Đề cử [29]
2021 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất The Book of Fish Đề cử [30]
2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Hansan: Rising Dragon Đoạt giải [31]
Blue Dragon Series Awards 2024 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Uncle Samsik Đề cử [32]
Giải thưởng Điện ảnh Buil 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Socialphobia Đoạt giải [33]
2021 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất The Book of Fish Đề cử [34]
2022 Ngôi sao được yêu thích nhất Hansan: Rising Dragon Đoạt giải [35]
Busan Film Critics Awards 2021 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất The Book of Fish Đoạt giải [36]
Cine21 Film Awards 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Socialphobia Đoạt giải
Chunsa Film Art Awards 2016 Đề cử
2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Hansan: Rising Dragon Đề cử [37]
Director's Cut Awards 2022 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim điện ảnh The Book of Fish Đề cử [38]
2023 Hansan: Rising Dragon Đề cử [39]
Golden Cinematography Awards 2017 Popularity Award Will You Be There? Đoạt giải [40]
Giải thưởng điện ảnh Daejong 2017 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Đề cử
2022 Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Hansan: Rising Dragon Đoạt giải [41]
Giải thưởng Nghệ thuật và Văn hóa Hàn Quốc 2022 Actor in Film section Voice Đoạt giải [42]
Giải thưởng Văn hóa và Giải trí Hàn Quốc 2021 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất – Phim điện ảnh Voice và The Book of Fish Đoạt giải [43]
Korea Film Reporters Association Awards 2016 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Socialphobia Đoạt giải [44]
Korea Musical Awards 2017 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Hedwig and the Angry Inch Đề cử [45]
Marie Claire Asia Star Awards 2022 Ngôi sao châu Á Hansan: Rising Dragon Đoạt giải [46]
Giải thưởng phim truyền hình MBC 2024 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Black Out Đoạt giải [47]
Giải thưởng phim truyền hình SBS 2015 Excellence Award, Actor in a Serial Drama Lục long tranh bá Đoạt giải [48]
Ngôi sao mới Đoạt giải
Star Night - Korea Top Star Awards Ceremony 2015 Ngôi sao điện ảnh được yêu thích nhất Socialphobia Đoạt giải [49]
Seoul Global Movie Awards 2024 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Following Đoạt giải [50]
Seoul Independent Film Festival 2014 Independent Star Award Socialphobia Đoạt giải [51]
Wildflower Film Awards 2015 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Tinker Ticker Đề cử [52]

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑
  6. ↑
  7. ↑
  8. ↑
  9. ↑
  10. ↑
  11. ↑
  12. ↑
  13. ↑
  14. ↑
  15. ↑
  16. ↑
  17. ↑
  18. ↑
  19. ↑
  20. ↑
  21. ↑
  22. ↑
  23. ↑
  24. ↑
  25. ↑
  26. ↑
  27. ↑
  28. ↑
  29. ↑
  30. ↑
  31. ↑
  32. ↑
  33. ↑
  34. ↑
  35. ↑
  36. ↑
  37. ↑
  38. ↑
  39. ↑
  40. ↑
  41. ↑
  42. ↑
  43. ↑
  44. ↑
  45. ↑
  46. ↑
  47. ↑
  48. ↑
  49. ↑
  50. ↑
  51. ↑
  52. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Byun Yo-han», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.