Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Nhóm nhạc K-pop

Say My Name (nhóm nhạc)

Sửa đổi lần cuối: 2026-04-23 14:06 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia · 日本語 · ไทย

nhóm nhạc nữ Hàn Quốc

Say My Name
Say My Name tại sân bay Gimpo vào năm 2025티비텐 TV10 · CC BY 3.0
Say My Name vào tháng 9 năm 2025
Từ trái sang phải: Soha, Seungjoo, Mei, Dohee, Hitomi, Junhwi, Kanny, và Shuie
Thông tin nghệ sĩ
Tên khácSMN
Nguyên quánHàn Quốc
Thể loạiK-pop
Năm hoạt động2024 (2024)–nay
Hãng đĩaInkode
Thành viên
  • Hitomi
  • Shuie
  • Mei
  • Kanny
  • Soha
  • Dohee
  • Junhwi
  • Seungjoo

Say My Name (tiếng Hàn: 세이마이네임; Romaja: Seimaineim; thường được viết cách điệu là SAY MY NAME) là nhóm nhạc nữ Hàn Quốc, được thành lập và quản lý bởi Inkode. Hiện tại, nhóm có 8 thành viên: Hitomi, Shuie, Mei, Kanny, Soha, Dohee, Junhwi và Seungjoo. Trước đó, nhóm ra mắt với tư cách là nhóm nhạc nữ 7 thành viên vào ngày 16 tháng 8 năm 2024, với EP đầu tay Say My Name; thành viên Shuie gia nhập đội hình vào ngày 10 tháng 7 năm 2025.[1]

1. Tên gọi

Tên gọi của nhóm mang thông điệp "Hãy gọi tên tôi!", thể hiện bản sắc cá nhân riêng biệt và giá trị tự thân. Ý nghĩa này phản ánh khát vọng của nhóm trong việc đồng hành, vượt qua khó khăn và khẳng định bản ngã, qua đó truyền tải thông điệp tích cực về sự trưởng thành và không đánh mất chính mình.[2]

2. Sự nghiệp

2.1. Hoạt động trước khi ra mắt và quá trình thành lập

Một số thành viên của Say My Name từng có kinh nghiệm trong ngành giải trí trước khi gia nhập nhóm. Hitomi là cựu thành viên nhóm nhạc thần tượng Nhật Bản AKB48, và sau khi giành hạng 9 tại chương trình tuyển chọn Produce 48 của Mnet năm 2018, cô đã ra mắt cùng nhóm dự án Hàn – Nhật Iz*One.[3] Seungjoo từng tham gia chương trình tuyển chọn My Teenage Girl của đài MBC, trong khi Mei là thí sinh của chương trình thực tế toàn cầu The Debut: Dream Academy.[4]

Ngày 30 tháng 8 năm 2024, công ty Inkode công bố Say My Name là nhóm nhạc nữ đầu tiên của công ty, do Kim Jae-joong đảm nhận vai trò sản xuất.[5] Cùng ngày, danh sách bảy thành viên của nhóm lần lượt được tiết lộ theo thứ tự: Dohee, Kanny, Mei, Junhwi, Soha, Seungjoo, và Hitomi.

2.2. 2024–nay: Mini album debut, My Name Is... , bổ sung thành viên Shuie, iLy và &Our Vibe

Ngày 15 tháng 10 năm 2024, Say My Name tổ chức buổi showcase debut trực tiếp mang tên Cat Night và đồng thời phát sóng trực tuyến buổi showcase ra mắt thông qua SBS K-Pop Concert.[6][7] Nhóm chính thức ra mắt vào ngày 16 tháng 10 với EP đầu tay cùng tên, trong đó ca khúc chủ đề là "WaveWay".[6]

Ngày 13 tháng 3 năm 2025, nhóm phát hành EP thứ hai My Name Is... với ca khúc chủ đề "ShaLala".[8][9] Ngày 10 tháng 7, Inkode thông báo Shuie sẽ gia nhập nhóm, nâng số lượng thành viên lên tám.[1] Ngày 1 tháng 8, nhóm phát hành đĩa đơn "iLy", sản phẩm đầu tiên có sự tham gia của Shuie và cũng là ca khúc đầu tiên được phát hành với đội hình tám thành viên.[10] Bài hát có sử dụng đoạn nhạc phỏng theo từ ca khúc Can't Take My Eyes Off You của Frankie Valli.[11]

Ngày 29 tháng 12 năm 2025, nhóm đã phát hành EP thứ ba &Our Vibe.[12] Ngày 9 tháng 1 năm 2026, Say My Name đã giành được chiến thắng đầu tiên trên Chương trình âm nhạc Hàn Quốc Music Bank với đĩa đơn chính của EP "UFO (Attent!on)".[13]

3. Thành viên

  • Chú thích: in đậm là trưởng nhóm.
Danh sách thành viên của Say My Name
Nghệ danh Tên khai sinh Vai trò Ngày sinh Nơi sinh Quốc tịch
Latinh Hangul Kana Latinh Hangul Kana Thái Hanja Hán - Việt
Hitomi 히토미 ヒトミ Honda Hitomi 혼다 히토미 ほんだ ひとみ ฮิโตมิ ฮนดะ 本田 仁美 Bản Điền Nhân Mĩ Sub Vocalist 6 tháng 10, 2001 Tochigi, Nhật Bản  Nhật Bản
Shuie 슈이 シュイ Yáng Shū Méng 양슈멍 ヤン・シューモン หยาง ซูเหมิง 杨舒萌 Dương Thư Manh Lead Rapper, Sub Vocalist 6 tháng 6, 2004 Thiểm Tây, Trung Quốc  Trung Quốc
Mei 메이 メイ Terada Mei 테라다 메이 てらだ めい หยาง ซูเหมิง 寺田 萌衣 Tự Điền Manh Y Main Dancer, Sub Vocalist 27 tháng 9, 2005 Miyazaki, Nhật Bản  Nhật Bản
Kanny 카니 カニー Napassanan Keawkong 나파싸난 깨우껑 ナパサナン・ケウコン นภัสนันท์ แก้วก่อง 纳帕萨南 考空 Nạp Phách Tát Nam Khảo Không Main Rapper, Sub Vocalist 26 tháng 12, 2005 Lopburi, Thái Lan  Thái Lan
Soha 소하 ソハ Jung Min-ha 정민하 チョン・ミンハ จอง มินฮา 鄭玟河 Trịnh Mân Hà Main Vocalist 26 tháng 7, 2006 Gyeonggi, Hàn Quốc  Hàn Quốc
Dohee 도희 ドヒ Kim Do-hee 김도희 キム・ドヒ คิม โดฮี 金導熙 Kim Đạo Hi Lead Vocalist, Center 9 tháng 12, 2006 Jeolla Nam, Hàn Quốc
Junhwi 준휘 ジュニ Seo Jun-hwi 서준휘 ソ・ジュニ ซอ จุนฮวี 徐俊輝 Từ Tuấn Huy Main Dancer, Sub Rapper 11 tháng 6, 2007 Jeolla Bắc, Hàn Quốc
Seungjoo 승주 スンジュ Yoon Seung-joo 윤승주 ユン・スンジュ ยุน ซึงจู 尹升注 Doãn Thăng Chú Main Vocalist, Main Dancer 24 tháng 9, 2010 Gyeonggi, Hàn Quốc

4. Danh sách đĩa nhạc

4.1. EP

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
[14]
Say My Name
  • Phát hành: 16 tháng 10 năm 2024
  • Hãng đĩa: Inkode
  • Định dạng: CD, tải về, stream
Danh sách bài hát
  1. "Be a Star" (난 오늘 밤하늘에서 가장 빛나는 별이 된다)
  2. "WaveWay"
  3. "8llowme"
  4. "Goldilocks Water"
15
My Name Is...
  • Phát hành: 13 tháng 3 năm 2025
  • Hãng đĩa: Inkode
  • Định dạng: CD, tải về, stream
Danh sách bài hát
  1. "XOXO"
  2. "1,2,3,4"
  3. "ShaLala"
  4. "For My Dream"
  5. "He Told Me" (처음 만난 그날처럼)
15
&Our Vibe
  • Phát hành: 29 tháng 12 năm 2025
  • Hãng đĩa: Inkode
  • Định dạng: CD, tải về, stream
Danh sách bài hát
  1. "Bad Idea"
  2. "UFO (Attent!on)"
  3. "Delulu Solulu"
  4. "Hard to Love (🖤Love)"
  5. "Say My Name"
1

4.2. Single Album

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
[14]
iLy
  • Phát hành: 1 tháng 8 năm 2025
  • Hãng đĩa: Inkode
  • Định dạng: CD, tải về, stream
Danh sách bài hát
  1. "iLy"
3

4.3. Đĩa đơn

Tên Năm Thứ hạng cao nhất Album
KOR
Down.

[19]
"WaveWay" 2024 39 Say My Name
"ShaLala" 2025 66 My Name Is...
"iLy" 53 iLy
"UFO (Attention)" 7 &Our Vibe

5. Danh sách video

5.1. Video âm nhạc

Tên Năm Đạo diễn
"WaveWay" 2024 Kim Ja Kyoung (Flexible Pictures)
"ShaLala" 2025 Park Hyungjun (Kiino.002)
"iLy" Jimmy (Via Production)
"UFO (Attent!on)" Min Han-gyeol

6. Giải thưởng và đề cử

Giải thưởng và đề cử của Say My Name
Lễ trao giải Năm Hạng mục Đề cử Kết quả Nguồn
Hanteo Music Awards 2024 Blooming Star – Female Say My Name Đoạt giải [20]
Seoul Music Awards 2025 Rookie of the Year Đề cử [21]
Discovery of the Year Đoạt giải [22]

7. Chương trình âm nhạc

7.1. Music Bank

Năm Ngày Bài hát Điểm
2025 9 tháng 1 "UFO (ATTEN!ON)" 11912

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑
  6. ↑
  7. ↑
  8. ↑
  9. ↑
  10. ↑
  11. ↑
  12. ↑
  13. ↑
  14. ↑
  15. ↑
  16. ↑
  17. ↑
  18. ↑
  19. ↑
  20. ↑
  21. ↑
  22. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Say My Name (nhóm nhạc)», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.