Khách sạn vương giả (Hangul: 킹더랜드, tiếng Anh: King the Land) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc với sự tham gia của Lee Jun-ho và Im Yoon-ah. Phim được phát sóng trên JTBC từ ngày 17 tháng 6 đến ngày 6 tháng 8 năm 2023, lúc 22:30 (KST) thứ Bảy và Chủ Nhật hàng tuần với 16 tập.[6] Bộ phim cũng có sẵn để phát trực tuyến trên TVING ở Hàn Quốc và trên Netflix ở các khu vực được chọn (trong đó có Việt Nam).[7][8]
1. Tóm tắt
Khách sạn vương giả kể một câu chuyện về Goo Won (Lee Jun-ho), người thừa kế của The King Group, một tập đoàn khách sạn sang trọng, người bị rơi vào một cuộc chiến thừa kế, và Cheon Sa-rang (Im Yoon-ah), một nữ nhân viên khách sạn luôn nở nụ cười trên môi cho đến khi gặp Goo Won.
2. Dàn diễn viên
- Người thừa kế kiêm tổng giám đốc khách sạn King.
- Chủ khách sạn và là "nữ hoàng nụ cười" của King Hotel.
2.2.1. Những người xung quanh Goo Won
- Son Byong-ho vai Goo Il-hoon[10]
- Bố của Goo Won và chủ tịch của King Group.
- Nam Gi-ae vai Han Mi-so[10]
- Mẹ của Goo Won.
- Kim Seon-young vai Goo Hwa-ran[11]
- Chị gái cùng cha khác mẹ của Goo Won và là con gái cả của King Group.
- Ahn Se-ha vai Noh Sang-sik[12]
- Bạn và thư ký của Goo Won.
2.2.2. Những người xung quanh Cheon Sa-rang
- Go Won-hee vai Oh Pyung-hwa[13]
- Bạn thân nhất của Sa-rang là tiếp viên hàng không của King Air.
- Bạn của Sa-rang và một người mẹ đang đi làm, cũng là "vua bán hàng" của Alanga, một cửa hàng miễn thuế trực thuộc King Group.
- Kim Young-ok vai Cha Soon-hee[15]
- Bà của Sa-rang.
2.2.3. Nhân viên tại King Group
- Một tiếp viên hàng không của King Air.
- Gong Ye-ji vai Kim Soo-mi[16]
- Quản lý bộ phận tiền sảnh của King Hotel.
- Kim Jung-min vai Jeon Min-seo[16]
- Quản lý của King the Land, Phòng chờ VVIP của King Hotel.
- Choi Ji-hyun vai Ha-na[16]
- Một thành viên của đội King the Land.
- Kim Chae-yun vai Doo-ri[16]
- Một thành viên của đội King the Land.
- Lee Ho-seok vai Se-ho[16]
- Một thành viên của đội King the Land.
- Lee Ji-hye vai Do Ra-hee[16]
- Người giám sát của Alanga, King Group Fashion.
2.2.4. Nhân vật khác
- Choi Tae-hwan vai Seo Chung-jae[17]
- Chồng của Da-eul.
- Lee Ye-joo vai Seo Cho-rong[17]
- Con gái duy nhất của Da-eul.
- Jo Won-jo vai Professor Yoon[17]
- Chồng của Hwa-ran.
- Kim Dong-ha vai Yoon Ji-hoo[17]
- Con trai của Hwa-ran.
- Ahn Woo-yeon vai Gong Yoo-nam[18]
- Bạn trai cũ của Sa-rang.
2.4. Sự xuất hiện đặc biệt
- Kim Sung-eun trong vai tiếp viên trưởng trên chuyến bay của King Air (Tập 1)[19]
- Lee Hye-sung trong vai người phỏng vấn nhân viên khách sạn mới (Tập 1)[20]
- Kang Ki-doong vai Choi Tae-man (Tập 1)[21]
- Jin Seon-kyu trong vai viên cảnh sát (Tập 4)[22]
- Anupam Tripathi trong vai Hoàng tử Samir (Tập 7–8)[23]
3. Nhạc phim
Phát hành vào ngày 18 tháng 6 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Yellow Light" | - Humbler
- Kim Ah-hyun
- Lee Chang-woo
| - Humbler
- Kim Ah-hyun
- Lee Chang-woo
| Gaho | 3:30 |
|---|
| 2. | "Yellow Light" (Nc.) | | - Humbler
- Kim Ah-hyun
- Lee Chang-woo
| | 3:30 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 7:00 |
|---|
Phát hành vào ngày 25 tháng 6 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Confess To You" | | | Lim Kim | 3:08 |
|---|
| 2. | "Confess To You" (Nc.) | | | | 3:08 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 6:16 |
|---|
Phát hành vào ngày 2 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Get To You" (너에게 닿을게) | | Humbler | Jung Seung-hwan | 3:27 |
|---|
| 2. | "Get To You" (너에게 닿을게; Nc.) | | Humbler | | 3:27 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 6:54 |
|---|
Phát hành vào ngày 8 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Dive" | LuckyClover (Avec) | LuckyClover (Avec) | Kim Woo-jin | 3:39 |
|---|
| 2. | "Dive" (Nc.) | | LuckyClover (Avec) | | 3:39 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 7:18 |
|---|
Phát hành vào ngày 9 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Keep Me Busy" | | - Sarah.J
- Kim Min-cheol
- Earn
- Glody
| Punch | 3:32 |
|---|
| 2. | "Keep Me Busy" (Nc.) | | - Sarah.J
- Kim Min-cheol
- Earn
- Glody
| | 3:32 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 7:04 |
|---|
Phát hành vào ngày 15 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "You Are My" (그대는 나의) | Lee Da-hee | Lee Da-hee | Hynn | 3:02 |
|---|
| 2. | "You Are My" (그대는 나의; Nc.) | | Lee Da-hee | | 3:02 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 6:04 |
|---|
Phát hành vào ngày 16 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Fall in Love" | | | Jeong Se-woon | 3:28 |
|---|
| 2. | "Fall in Love" (Nc.) | | | | 3:28 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 6:56 |
|---|
Phát hành vào ngày 23 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Perhaps Love" (사랑인걸까) | - Kim Yeong-seong
- Seo Jae-ha
| - Kim Yeong-seong
- Seo Jae-ha
| Minseo | 3:54 |
|---|
| 2. | "Perhaps Love" (사랑인걸까; Nc.) | | - Kim Yeong-seong
- Seo Jae-ha
| | 3:54 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 7:48 |
|---|
Phát hành vào ngày 30 tháng 7 năm 2023| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|
| 1. | "Everyday With You" | Park Ho-kyung | - Park Ho-kyung
- Baek Chang-jae
| Kyoungseo | 2:50 |
|---|
| 2. | "Everyday With You" (Nc.) | | - Park Ho-kyung
- Baek Chang-jae
| | 2:50 |
|---|
| Tổng thời lượng: | 5:40 |
|---|
4. Đón nhận
4.1. Tỷ suất người xem
Khách sạn vương giả : Người xem tại Hàn Quốc theo mỗi tập (triệu)| Mùa | Số tập | Trung bình |
|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|
| 1 | 1,119 | 1,835 | 2,039 | 2,331 | 2,273 | 2,909 | 2,521 | 2,985 | 2,571 | 2,616 | 2,179 | 2,588 | 2,318 | 2,496 | 2,777 | 3,404 | 2,435 |
|---|
Nguồn: Việc đo lường lượng khán giả được thực hiện trên toàn quốc bởi
Nielsen Korea.
[24]
Tỷ suất người xem truyền hình trung bình
| Tập phim |
Ngày phát sóng ban đầu |
Tỷ lệ khán giả trung bình (Nielsen Korea)[24] |
| Toàn quốc |
Seoul |
| 1 |
17 tháng 6 năm 2023 |
5.075% (hạng 1) |
5.344% (hạng 1) |
| 2 |
18 tháng 6 năm 2023 |
7.544% (hạng 1) |
8.255% (hạng 1) |
| 3 |
24 tháng 6 năm 2023 |
9.145% (hạng 1) |
10.671% (hạng 1) |
| 4 |
25 tháng 6 năm 2023 |
9.645% (hạng 1) |
10.003% (hạng 1) |
| 5 |
1 tháng 7 năm 2023 |
9.672% (hạng 1) |
10.590% (hạng 1) |
| 6 |
2 tháng 7 năm 2023 |
12.017% (hạng 1) |
12.607% (hạng 1) |
| 7 |
8 tháng 7 năm 2023 |
10.607% (hạng 1) |
11.496% (hạng 1) |
| 8 |
9 tháng 7 năm 2023 |
12.317% (hạng 1) |
13.427% (hạng 1) |
| 9 |
15 tháng 7 năm 2023 |
10.196% (hạng 1) |
11.174% (hạng 1) |
| 10 |
16 tháng 7 năm 2023 |
11.303% (hạng 1) |
12.351% (hạng 1) |
| 11 |
22 tháng 7 năm 2023 |
9.003% (hạng 1) |
10.062% (hạng 1) |
| 12 |
23 tháng 7 năm 2023 |
10.977% (hạng 1) |
11.552% (hạng 1) |
| 13 |
29 tháng 7 năm 2023 |
9.388% (hạng 1) |
9.506% (hạng 1) |
| 14 |
30 tháng 7 năm 2023 |
10.651% (hạng 1) |
10.965% (hạng 1) |
| 15 |
5 tháng 8 năm 2023 |
11.943% (hạng 1) |
13.583% (hạng 1) |
| 16 |
6 tháng / năm 2023 |
13.789% (hạng 1) |
14.534% (hạng 1) |
| Trung bình |
10.205% |
11.008% |
- Trong bảng trên, số màu xanh dương đại diện cho tỷ lệ phần trăm thấp nhất và số màu đỏ đại diện cho tỷ lệ phần trăm cao nhất.
- Loạt phim này được phát sóng trên kênh truyền hình cáp/truyền hình trả phí thường có lượng khán giả tương đối nhỏ hơn so với truyền hình miễn phí/các đài truyền hình công cộng (KBS, SBS, MBC và EBS).
|
4.2. Giải thưởng và đề cử
Tên lễ trao giải, năm trao giải, hạng mục, người được đề cử giải và kết quả đề cử
| Lễ trao giải |
Năm |
Hạng mục |
Người được đề cử / Tác phẩm |
Kết quả |
Ref. |
| Asia Artist Awards |
2023 |
Giải đặc biệt (Daesang) – Diễn viên của năm |
Lee Jun-ho |
Đoạt giải |
[25] |
| Giải thưởng phổ biến (Diễn viên) |
Đoạt giải |
| APAN Star Awards |
2023 |
Nhân vật xuất sắc nhất |
Đoạt giải |
[26] |
| Cặp đôi hoàn hảo nhất |
Lee Jun-ho và Im Yoon-ah |
Đoạt giải |
| Giải đặc biệt (Daesang) |
Lee Jun-ho |
Đoạt giải |
| Giải thưởng phổ biến (Diễn viên) |
Đoạt giải |
| Giải thưởng phổ biến (Nữ diễn viên) |
Im Yoon-ah |
Đoạt giải |
| Consumer Rights Day KCA Culture & Entertainment Awards |
2023 |
Lựa chọn của khán giả – Diễn viên của năm |
Đoạt giải |
[27] |
| Lựa chọn của khán giả – Phim truyền hình của năm |
King the Land |
Đoạt giải |
| Giải thưởng Fundex |
Giải đặc biệt (Daesang) |
Lee Jun-ho |
Đoạt giải |
[28] |
| Nữ diễn viên xuất sắc hàng đầu (Drama) |
Im Yoon-ah |
Đoạt giải |
| Korea Drama Awards |
2023 |
Diễn viên phụ xuất sắc nhất |
Ahn Se-ha |
Đoạt giải |
[29] |
5. Phiên bản làm lại
King the Land gần đây đã có bản chuyển thể phim truyền hình Thổ Nhĩ Kỳ. Nhưng lại không có tin tức nào về việc đài truyền hình nào sẽ phát sóng cũng như ngày phát sóng chưa được công bố.[30]