Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Diễn viên

Jang Ki-yong

Sửa đổi lần cuối: 2026-05-09 15:37 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Bahasa Indonesia · 日本語 · ไทย

nam diễn viên người Hàn Quốc

Jang Ki-yong
190729 마동석x김상중x김아중x장기용, 시작 인사 & 배역 소개 ('나쁜녀석들 더무비' 제작보고회).jpgNewsInStar · CC BY 3.0
Jang Ki-yong năm 2019
SinhUlsan, Hàn Quốc
Quốc tịchHàn Quốc
Học vịĐại học Yong In – Chuyên ngành nhạc kịch
Đại học Seokyeong – Chuyên ngành diễn xuất
Nghề nghiệpNgười mẫu, Diễn viên
Năm hoạt động2012 - nay
Người đại diệnYGKPlus (người mẫu)
YG Entertainment (diễn viên)
Chiều cao1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in)
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
장기용
Romaja quốc ngữJang Gi-yong
McCune–ReischauerChang Ki-yong
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jang.

Jang Ki Yong (Hangul: 장기용, sinh ngày 7 tháng 8 năm 1992) là một người mẫu và diễn viên người Hàn Quốc. Anh sinh ra tại Ulsan, và theo học tại trường Đại học Seokyung chuyên ngành diễn xuất người mẫu.

1. Phim tham gia

1.1. Phim điện ảnh

NămTựa đềVai diễnNguồn
2019Bad Guys: The MovieTBA[1][2]
2021 Sweet and sour Jang Heok

1.2. Phim truyền hình

Năm Tựa đề Vai diễn Kênh Nguồn
2014 It's Okay, That's Love Sam SBS [3]
The Greatest Marriage Bae Deu-ro TV Chosun [4]
Schoolgirl Detectives Ahn Chae-joon JTBC [5]
2015 This is My Love Lee Suk-tae [6]
We Broke Up Seo Hyun-woo Naver TV Cast [7]
2016 Beautiful Mind Nam Ho-young KBS2 [8]
Love for a Thousand More Jason Naver TV Cast [9]
2017 The Liar and His Lover Ji In-ho tvN [10]
Some Guy Sung Ki-je Naver TV Cast [11]
Confession Couple/Go Back Couple Jung Nam-gil KBS2
The Boy Next Door Sung Gi-jae Dingo Studios [12]
2018 Ông chú của tôi (My Mister) Lee Kwang-il tvN [13]
Come and Hug me Chae Do-jin MBC [14]
2019 Chạm vào tim em (Touch Your Heart) ep1 tvN
Kill It Kim Soo-Hyun OCN
Phẩm chất quý cô Park Mo-Gun tvN
2020 Born Again Gong Ji-Cheol/ Cheon Jong-Beom KBS
2021 Bạn cùng phòng của tôi là Gumiho (My Roommate Is a Gumiho) Shin Woo-yeo tvN
Bây giờ, chúng ta đang chia tay Yoon Jae-gook SBS
2024 Dù tôi không phải người hùng (The atypical family) Bok Gwi-ju JTBC

1.3. Chương trình tạp kĩ

Năm Tựa đề Kênh Ghi chú Nguồn
2015 Off to school JTBC Tập 27~29
2016 Tribe of Hip Hop JTBC Top 10 Finalist [15]
2017 Singing Battle KBS2 Tập 7, 19
2020 Yoo Hee-Yeol’s Sketchbook KBS2 Tập 487

1.4. Video âm nhạc

Năm Tựa đề Nghệ sĩ Nguồn
2013 Red Shoes IU [16]
Friday [17]
Eyekiss Lovelybut
2016 When in Hongdae Hongdae Kwang [18]
The End Kwon Jin-ah [19]
2019 Night and Day Brown Eyed Soul [20]

2. Danh sách đĩa hát

Năm Tựa đề Album Ghi chú
2013 "EyeKiss" (with Lovelybut) Chapter.4 You And Me Song
2017 "Some Guys" (with Choi Woo-shik) Some Guy OST
I'm Okay The Liar and His Lover OST
Peterman
In Your Eyes
2018 "Paradise Tree" Come and Hug me OST

3. Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả Nguồn
2014 9th Asia Model Awards Giải thưởng người mẫu thời trang — Đoạt giải [20]
2015 30th Korea's Best Dresser Swan Awards Người mẫu mặc đẹp nhất Đoạt giải [21]
2017 KBS Drama Awards lần thứ 31 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Confession Couple Đề cử
2018 6th APAN Star Awards My Mister Đoạt giải [22]
The Seoul Awards lần thứ 2 Nam diễn viên mới xuất sắc nhất hạng mục drama My Mister, Come and Hug me Đề cử [23]
Asia Artist Awards lần thứ 3 Giải thưởng nam diễn viên mới — Đoạt giải [24]
2018 Korea Hallyu Awards Giải thưởng ngôi sao đang lên Đoạt giải [25]
MBC Drama Awards Nam diễn viên xuất sắc (Drama thứ 4-5) Come and Hug me Đoạt giải [26]

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑
  6. ↑
  7. ↑
  8. ↑
  9. ↑
  10. ↑
  11. ↑
  12. ↑
  13. ↑
  14. ↑
  15. ↑
  16. ↑
  17. ↑
  18. ↑
  19. ↑
  20. ↑
  21. ↑
  22. ↑
  23. ↑
  24. ↑
  25. ↑
  26. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Jang Ki-yong», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.