Roh Jeong-eui
Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Português · Bahasa Indonesia · ไทย
diễn viên nữ Hàn Quốc sinh năm 2001
Roh Jeong-eui | |
|---|---|
K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0Roh Jeong-eui vào năm 2024 | |
| Thông tin nghệ sĩ | |
| Tên bản ngữ | 노정의 |
| Sinh | 31 tháng 7, 2001 Seongnam, Gyeonggi, Hàn Quốc |
| Quốc tịch | Hàn Quốc |
| Dân tộc | Hàn |
| Học vấn | Đại học Hanyang (Khoa Sân khấu Điện ảnh) |
| Nghề nghiệp | |
| Năm hoạt động | 2011 – nay |
| Công ty quản lý | Namoo Actors |
| Quê quán | Seongnam, Gyeonggi |
| Chiều cao | 163 cm (5 ft 4 in) |
| Cân nặng | 43.8 kg (96 lb) |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | 노정의 |
| Hanja | 盧正義 |
| Revised Romanization | Roh Jeong-eui |
| McCune–Reischauer | Roh Chŏng-Ŭi |
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là No.
Roh Jeong-eui hay No Jung-eui (Hangul: 노정의, Hanja: 盧正義, Hán-Việt: Lỗ Chính Nghĩa, sinh ngày 31 tháng 7 năm 2001) là một nữ diễn viên người Hàn Quốc trực thuộc công ty giải trí Namoo Actors. Cô được biết đến với vai Dong-i trong bộ phim Thám tử tài năng năm 2016,[1] Hong Si-ah trong Trở lại tuổi 18 (2020) và NJ trong Mùa hè yêu dấu của chúng ta (2021-22).
1. Danh sách phim
1.1. Phim điện ảnh
| Năm | Tựa đề | Vai | Ghi chú | Ng. |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | I Am a Dad | Na Ye-seul | Vai phụ | |
| 2015 | Cuộc gọi từ quá khứ | Go Kyung-rim | ||
| 2016 | Thám tử tài năng | Dong-i | ||
| Fantasy Of The Girls | Sun-hwa | vai chính | ||
| 2019 | A Haunting Hitchhike | Jeong-ae | ||
| 2020 | Everyone Is There | Soo-Yeon/Jung-Yeo | ||
| The Day I Died: Unclosed Case | Seo-jin | |||
| TBA | The Wilderness | [2] |
1.2. Phim truyền hình
| Năm | Tựa đề | Kênh | Vai | Ghi chú | Ng. |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | Tiệm rau của anh chàng độc thân | Channel A | Han Tae-in (lúc nhỏ) | Vai phụ | |
| 2012 | Dream High 2 | KBS2 | Shin Hae-poong | ||
| Chiến dịch cầu hôn | TV Chosun | Hahm Ee-seul | |||
| The King's Doctor | MBC | Kang Ji-nyeong (lúc nhỏ)/Yeong-dal | |||
| Ngôi nhà hạnh phúc 2 | SBS Plus | Jang Man-ok (lúc nhỏ) | |||
| Bố nuôi Mr. Kim | KBS1 | Nam Song-ah | |||
| 2013 | The Eldest | JTBC | Lee Ji-sook | ||
| 2014 | Pretty! Oh Man-bok | KBS | Kwon Ha-eun | ||
| Đôi mắt thiên thần | SBS | Yoon Soo-wan (lúc nhỏ) | |||
| Store Struck By Lightning phần 2 | Tooniverse | Roh Jeong-eui | Vai chính | ||
| Pinocchio | SBS | Choi In-ha (lúc nhỏ) | Vai phụ | ||
| 2016 | Hoa trong ngục | MBC | Yoon Shin-hye (lúc nhỏ) | ||
| 2017 | Lang y lừng danh | tvN | Oh Ha-Ra | ||
| Witch at Court | KBS2 | Ma Yi-deum (lúc nhỏ) | |||
| 2019 | Truy sát | OCN | Kang Seul-gi | ||
| Vở kịch vĩ đại | tvN | Han Da-jung | |||
| 2020 | Trở lại tuổi 18 | JTBC | Hong Shi-ah | ||
| 2021 | Mùa hè yêu dấu của chúng ta | SBS | NJ | [3] | |
| 2022 | Dear. M | KBS2 | Seo Ji-min | Vai chính | |
| TBA | The Witch | Park Mi-jeong | [4][5] |
2. Giải thưởng và đề cử
| Giải thưởng | Năm | Hạng mục | Đề cử | Kết quả | Ng. |
|---|---|---|---|---|---|
| Giải thưởng điện ảnh Rồng Xanh lần thứ 42 | 2021 | Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất | The Day I Died: Unclosed Case | Đề cử | [6] |
| Giải thưởng phim truyền hình SBS | Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất | Mùa hè yêu dấu của chúng ta | Đoạt giải | [7] |
Đọc tiếp
Chọn từ liên kết trong bài, vấn đề chung và cùng chuyên mục · Mở bài ngẫu nhiên →
Chú thích
- ↑ "'Phantom Detective,' action thriller full of laughs". koreatimes (bằng tiếng Anh). ngày 4 tháng 5 năm 2016.
- ↑ "[단독]마동석·이준영·노정의, '황야' 호흡..'콘크리트 유토피아' 세계관 관심↑[종합]" (bằng tiếng Hàn). Star News. ngày 26 tháng 1 năm 2022.
- ↑ "BS '그 해 우리는' 최우식·김다미·김성철·노정의 핫 라인업 완성[공식]". Sports Seoul (bằng tiếng Hàn). ngày 8 tháng 7 năm 2021.
- ↑ "박진영X노정의, '마녀'로 만날까?..."강풀 웹툰 원작, 긍정 검토" (bằng tiếng Hàn). Dispatch. ngày 28 tháng 4 năm 2022.
- ↑ "[단독] 'MZ세대 아이콘' 노정의, '마녀' 주인공..'그 해 우리는' 後 열일" (bằng tiếng Hàn). Sports Chosun. ngày 28 tháng 4 năm 2022.
- ↑ Kim Na-ra (ngày 1 tháng 11 năm 2021). "제42회 청룡영화상, 후보 발표...류승완 '모가디슈' 최다 부문 노미네이트 [공식]" [42nd Blue Dragon Film Awards, nominations announced... Ryoo Seung-wan 'Mogadishu' Nominated for Most Category [Official]] (bằng tiếng Hàn). My Daily. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2021 – qua Naver.
- ↑ "한지현-최예빈-노정의 여자 신인상 '공동수상' [SBS 연기대상]" [Han Ji-hyeon, Choi Ye-bin, and Noh Jeong-eui's Best New Actress 'Co-Award' [SBS Acting Awards]]. Sports Donga. ngày 31 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Trích dẫn trang này
Sao chép dòng dưới đây để trích dẫn.
“Roh Jeong-eui.” Hallyu Wiki. https://hallyu.wiki/vi/wiki/roh-jeong-eui/ (Truy cập 2026-10-12).
Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Roh Jeong-eui», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.







