Hallyu Wikihallyu.wiki
Tiếng Việt
Thể loại: Ca sĩ

Gong Myung

Sửa đổi lần cuối: 2025-05-25 09:37 UTC Bản gốc trên WikipediaLịch sử

Ngôn ngữ khác: 한국어 · English · Español · Português · Bahasa Indonesia · 日本語 · ไทย

nam diễn viên và ca sĩ Hàn Quốc

Gong Myung
공명(Gongmyung), "24회 춘사영화제가" 04.pngdispatchsns · CC BY 3.0
Gong Myung vào tháng 7, 2019
SinhKim Dong-hyun
26 tháng 5, 1994
Guri, Gyeonggi, Hàn Quốc
Trường lớpĐại học Dong Seoul – Khoa Nghệ thuật diễn xuất
Nghề nghiệp
  • Diễn viên
  • ca sĩ
Năm hoạt động2013–nay
Người đại diệnSaram Entertainment
Tác phẩm nổi bật
Chiều cao183 cm (6 ft 0 in)
Tôn giáoKitô giáo
Người thânDoyoung (em trai)
Giải thưởngDanh sách
Website
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Romaja quốc ngữGong Myeong
McCune–ReischauerKong Myŏng
Tên khai sinh
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữGim Dong-hyeon
McCune–ReischauerKim Tonghyŏn

Gong Myung (tiếng Hàn: 공명; sinh ngày 26 tháng 5 năm 1994), tên thật là Kim Dong-hyun (tiếng Hàn: 김동현), là nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh là thành viên của 5urprise.[1]

1. Tiểu sử

Anh có một người em trai, Doyoung (tên thật là Kim Dong-young), là thành viên của nhóm nhạc nam NCT.[2][3]

1.1. Giáo dục

  • Trường tiểu học Topyeong (토평초등학교) – Tốt nghiệp
  • Trường trung học cơ sở Guri (구리중학교) – Tốt nghiệp
  • Trường trung học phổ thông Topyeong (토평고등학교) – Tốt nghiệp
  • Đại học Quốc gia Dong Seoul (동서울대학교), Khoa Nghệ thuật diễn xuất

2. Danh sách phim

2.1. Phim

Năm Nhan đề Vai diễn Ghi chú Ng.
2019 Nghề siêu khó Thám tử Jae-hoon Vai chính [4]
Homme Fatale Yoo Sang [5]
2022 Hansan Yi Eokgi [6]
Cô gái thế kỷ 20 cameo, phim Netflix [7]
2023 Tiễn biệt chồng yêu Kim Bum-woo Vai chính| [8]
Citizen Deok Hee Jae-min [9][10]

2.2. Phim truyền hình

Năm Nhan đề Kênh Vai diễn Ghi chú Ng.
2018 Feel Good to Die KBS2 Kang Jun-ho Vai chính [11]
2019 Bản chất của sự lãng mạn JTBC Chu Jae-hoon [12]
2020 Recipe for Happiness Nam Goong Jin Soo [13]
2021 Hong Cheon Gi SBS Hoàng tử Yangmyeong (Yi Yul) [14]

2.3. Phim chiếu mạng

Năm Nhan đề Nền tảng Vai diễn Ghi chú Ng.
2016 Game Development Girls Naver TV Cast Bữa tiệc cosplay 2
2013 After School: Lucky or Not B tv/NATE Gong Myung Vai chính, phần 1&2 [15]
Infinite Power Samsung Han Soo-dong Vai chính [16]
2018 Brain, Your Choice Of Romance Oksusu L [17]

3. Hoạt động giải trí

3.1. Chương trình truyền hình

Năm Tên chương trình Kênh phát sóng Vai trò Ghi chú Ng.
2019 Running Man SBS Khách mời Tập 442 [18]

4. Giải thưởng và đề cử

Năm trao giải, tên lễ trao giải, hạng mục, đề cử giải thưởng và kết quả đề cử
Năm Lễ trao giải Hạng mục (Những) Người/ Tác phẩm được đề cử Kết quả Ng.
2020 56th Grand Bell Awards Nam diễn viên mới xuất sắc nhất Nghề siêu khó Đề cử
2021 Giải thưởng phim truyền hình SBS (SBS Drama Awards) Giải thưởng xuất sắc dành cho Nam diễn viên trong thể loại phim truyền hình mini/giả tưởng Hong Cheon Gi Đề cử [19]
2022 Giải thường Thương hiệu Hàng đầu Hàn Quốc (Korea First Brand Award) Nam diễn viên ngôi sao đang lên Gong Myung Đoạt giải [20]
Nam đa giải trí Đoạt giải

Chú thích

  1. ↑
  2. ↑
  3. ↑
  4. ↑
  5. ↑
  6. ↑
  7. ↑
  8. ↑
  9. ↑
  10. ↑
  11. ↑
  12. ↑
  13. ↑
  14. ↑
  15. ↑
  16. ↑
  17. ↑
  18. ↑
  19. ↑
  20. ↑

Bài viết liên quan

Bài viết này dựa trên bài Wikipedia «Gong Myung», theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Danh sách người đóng góp xem tại lịch sử sửa đổi. Ghi công hình ảnh nằm dưới mỗi hình.